Phổ Raman cầm tay Xantus
Xantus loạt được thiết kế để đáp ứng nhu cầu xác định trực tiếp của các chất hóa học tại hiện trường. Hoạt động bằng pin, trọng lượng nhẹ, siêu bền và dễ sử dụng, Xantus cung cấp các phép phân tích nhanh chóng và chính xác đối với mẫu chưa biết. Nền tảng Xantus được thiết kế để chứa bước sóng kích thích khác nhau và các tùy chọn detector mảng, máy quang phổ raman Xantus rất linh hoạt và có chi phí phù hợp. Xantus không có bộ phận chuyển động, nhưng cũng có gắn chống sốc cho động cơ quang học nhạy cảm của nó, kết quả thu được là một công cụ siêu bền đã chịu đựng sự khắc nghiệt của lĩnh vực thử nghiệm.
  1. Tính năng
  2. Thông số kỹ thuật

Lựa chọn bước sóng laser để cho hiệu suất cao nhất

Mỗi Xantus được trang bị với một hoặc 532, 785, hoặc 1064 nm tia laser ổn định cho quang phổ Raman. Công suất đầu ra: lên đến 500MW. Độ rộng vạch: 0,2 nm FWHM điển hình. Ở trung tâm của mọi công cụ là một bộ cách tử (VPG - transmissive Volume Phase Grating) cung cấp thông lượng quang học vượt trội. Máy ghi quang phổ được tùy chỉnh để bao gồm các 400 - 1850 cm-1 đây là vùng phổ chứa nhiều thông tin hóa học nhất, do đó để lại không có điểm ảnh lãng phí. Detector mảng đem đến độ nhạy cao với chi phí tối ưu.

 

Phân tích hóa chất thông qua bao bì

Không giống như hầu hết các kỹ thuật phân tích mẫu, với thiết bị Xantus không cần chuẩn bị mẫu. Nó có thể thâm nhập vào túi nhựa hoặc chai thủy tinh sáng màu / tối màu trong khi không làm thay đổi hoặc phá hủy mẫu, do đó duy trì tính toàn vẹn mẫu.

Tính năng

Lựa chọn các bước sóng laser 532, 785, hoặc 1064 nm
Không
phải chuẩn bị mẫu
Thiết kế đơn giản sạch
• Xác định
các chất hóa học nhanh và chính xác
Tích hợp sẵn thư viện phổ
Đo mẫu trực tiếp qua bao bì hoặc  qua một lọ ngoài
Sử dụng hệ điều hành Microsoft ® Windows ™

 

 

Model

Xantus-1TM

Xantus-2TM

Xantus-2TM

Single or Dual laser Wavelength (Source)

Single

Dual 1064nm + 785nm

Dual 1064nm + 785nm

Dimensions(nm) WxDxH

125x233x85

138x274x98

138x274x98

Weight (lbs)

2.2 kg (4.7lbs)

3.7 kg (8.1 lbs)

3.7 kg (8.1 lbs)

Grating

Transmission Volume Phase Grating (VPGTM)

532nm Wavelength

Spectrum Range (cm-1)

200-3000

-

200-3000

Spectrum resolution (cm-1)

10 – 15

-

10 – 15

Laser Output Power (mW)

0-60

-

0-60

Detector

TE Cooled CCD

-

TE Cooled CCD

785nm Wavelength

Spectrum Range (cm-1)

200- 2000

200- 2000

-

Spectrum resolution (cm-1)

7 -10

7 -10

-

Laser Output Power (mW)

30 -490

30 -490

-

Detector

TE Cooled CCD

TE Cooled CCD

-

1064nm Wavelength

Spectrum Range (cm-1)

200- 2000

200- 2000

200- 2000

Spectrum resolution (cm-1)

15-18

15-18

15-18

Laser Output Power (mW)

30 -490

30 -490

30 -490

Detector

TE Cooled InGaAs

TE Cooled InGaAs

TE Cooled InGaAs

 

 

 

 

Operation and Analysis Software

Micro 2020, WindowsXP/Vista/Win7

 

Library for Indentification

Standard (266), User library, and 3rd Party Library (optinal)

IQ/OQ/PQ 21 CFR Part 11 Compliance

 

Data Transfer

USB2.0 / WiFi

Power

100 – 240VAC / +24VDC

Battery life

1 hr

1 hr

1 hr

Ambient Temperature (oC)

-10 to 30

-10 to 30

-10 to 30

Standard Accessories

Đầu đo hội tụ cân chỉnh (Focus Adjustable Probe Tip), Bộ sạc pin, Dung dịch chuẩn, stylus, lọ nhỏ (Vial) 4ml (5 chiếc), operation manual, bản copy phần mềm, laser card (cho bước sóng kích thích 1064nm), giá đỡ cho lọ nhỏ (sample vial holder).