Trang chủ » Sản phẩm » Thiết bị thử nghiệm xi măng » Thiết bị thí nghiệm Nén – Uốn xi măng tự động PILOT
Thiết bị tự động thế hệ mới, kết hợp năng suất cao và Tiết kiệm năng lượng * Tự động thực hiện chu trình thí nghiệm * Giao diện kép với người sử dụng * Thiết bị đạt cấp chính xác Class 1 (EN) và Class A (ASTM) từ 10% tới 100% thang đo. Quy trình hiệu chuẩn đặc biệt có thể áp dụng để mở rộng phạm vi cấp chính xác 1 từ 3kN tới 300kN và từ 0.5kN tới 15kN * Áp dụng công nghệ tiết kiệm năng lượng ES. Cho phép giảm điện năng tiêu thụ và hoạt động gần như không gây tiếng ồn * Có thể kết nối với mạng nội bộ trong phòng thí nghiệm thông qua giao diện LAN/phần mềm * Có thể kiểm tra các thông số cài đặt và hiệu suất của thiết bị từ xa để xử lý những lỗi không mong muốn.
Tính năng

Thiết bị thí nghiệm Nén – Uốn xi măng tự động PILOT

Thiết bị tự động thế hệ mới, kết hợp năng suất cao và Tiết kiệm năng lượng

Đáp ứng các tiêu chuẩn: ASTM C109 / ASTM C349 / ASTM C348 / EN 196-1


CÁC ĐẶC TÍNH CHÍNH


  • Tự động thực hiện chu trình thí nghiệm. Việc thực hiện chính xác thí nghiệm theo yêu cầu của các tiêu chuẩn được điều khiển tự động và liên tục. Xin xem phần Thông tin bổ xung.
  • Giao diện kép với người sử dụng (màn hình bộ điều khiển và màn hình máy tính).
  • Thiết bị đạt cấp chính xác Class 1 (EN) và Class A (ASTM) từ 10% tới 100% thang đo. Khi có nhu cầu, 1 quy trình hiệu chuẩn đặc biệt sẽ được áp dụng để mở rộng phạm vi cấp chính xác 1 từ 3kN tới 300kN và từ 0.5kN tới 15kN (Xin tham khảo phần tùy chọn Nâng cấp).
  • Tương thích với phần mềm quản trị dữ liệu DATAMANAGER mới, trực quan và thông minh. Phần mềm dễ sử dụng, bao gồm nhiều chức năng, rất linh hoạt, cho phép giao tiếp qua mạng nội bộ.
  • Áp dụng công nghệ tiết kiệm năng lượng ES. Cho phép giảm điện năng tiêu thụ và hoạt động gần như không gây tiếng ồn.
  • Bơm thủy lực hai cấp, tiếp cận mẫu nhanh và điều khiển lưu lượng dầu chính xác. Cho phép nâng cao năng suất thí nghiệm (tới 40 mẫu mỗi giờ).
  • Bàn nén tiếp cận mẫu nhẹ nhàng, tốc độ gia tải được thực hiện chính xác ngay từ giai đoạn đầu tiên.
  • Có thể nâng cấp để điều khiển khung thí nghiệm thứ 2 với các model ký hiệu 65-L18xx. Việc lựa chọn khung thí nghiệm được thực hiện bằng tay thông qua van chuyển hướng.
  • Có thể gắn thêm máy in khổ nhỏ để in trực tiếp kết quả bao gồm cả biểu đồ Mức tải – Thời gian.
  • Có thể kết nối với mạng nội bộ trong phòng thí nghiệm thông qua giao diện LAN/phần mềm.
  • Có thể kiểm tra các thông số cài đặt và hiệu suất của thiết bị từ xa để xử lý những lỗi không mong muốn.
  • Các thiết bị thí nghiệm nén tổng hợp, trong thực tế, có thể lắp nhiều loại phụ kiện để thí nghiệm mẫu xi măng, vữa, nhựa và các vật liệu khác có cường độ chịu nén từ 0.75kN tới 300kN.
  • Có thể lưu tới 10 chương trình thí nghiệm khác nhau trên mỗi kênh điều khiển để có thể lấy ra sử dụng nhanh chóng.

 


MÔ TẢ CHUNG

Khung máy
Các thiết bị này được trang bị khung thí nghiệm gồm 2 cột thép cứng, được thiết kế để thí nghiệm nén và uốn mẫu xi măng.

Có 3 phiên bản thiết bị như sau:

65-L27C0x, L27C1x Các thiết bị có 2 khung thí nghiệm 15kN/300kN, được gắn sẵn các bộ gá uốn và nén cho mẫu xi măng 40x40x160mm.
Đáp ứng các tiêu chuẩn EN 196-1, 1015-11.

65-L18C0x, L18C1x Các thiết bị có 2 khung thí nghiệm 15kN/300kN, được gắn các tấm nén tròn, để thí nghiệm nén và uốn các mẫu xi măng, vữa, nhựa và các loại vật liệu khác.
Đáp ứng các tiêu chuẩn EN 196-1, 1015-11, ASTM C109, C348, C349 khi sử dụng các phụ kiện thích hợp.

65-L18C0x, L18C1x Các thiết bị có 1 khung thí nghiệm 300kN, được gắn các tấm nén tròn, để thí nghiệm các mẫu xi măng, vữa, nhựa và các loại vật liệu khác.
Đáp ứng các tiêu chuẩn EN 196-1, 1015-11, ASTM C109, C349 khi sử dụng các phụ kiện thích hợp.

Tất cả các model có thể được gắn đầu đo lực kiểu áp lực (65-L27C0x, 65-L28C0x, 65-L18C0x) hoặc đầu đo lực kiểu Load cell độ chính xác cao (65-L27C1x, 65-L28C1x, 65-L18C1x).

Các thiết bị được gắn tấm nén tròn 165mm (L28Cxx,L18Cxx) có khoảng trống đứng là 200mm, do đó có thể lắp được tất cả các phụ kiện thí nghiệm mẫu xi măng và vữa (xin xem phần Phụ kiện) và hơn nữa còn có thể sử dụng để thí nghiệm các loại mẫu khác trực tiếp ngay trên tấm nén của thiết bị bằng cách điều chỉnh khoảng trống đứng, nếu cần thiết, bằng các tấm thớt đệm (xin xem phần Phụ kiện). Các tấm nén có thể được cung cấp kèm chứng chỉ về độ cứng bề mặt (xin xem phần Nâng cấp).

Hệ thống cung cấp và điều khiển thủy lực tự động PILOT.
Bơm thủy lực 2 cấp: bơm ly tâm trong giai đoạn tiếp cận mẫu nhanh, tự động chuyển sang bơm đa piston để gia tải thí nghiệm. Động cơ DC, áp dụng công nghệ tiết kệm năng lượng ES để giảm điện năng tiêu thụ và đảm bảo hoạt động không gây ồn. Xin tham khảo phần Thông tin bổ xung để biết thêm chi tiết.

Phần cứng
Độ phân giải 132.000 điểm, 3 kênh, màn hình cảm ứng 240x128 điểm ảnh, tốc độ đo mẫu 50 lần/giây, lưu dữ liệu trên thẻ nhớ USB, có thể truyền dữ liệu ra PC, giao diện Ethernet, phần mềm quản trị dữ liệu DATAMANAGER (tùy chọn, xem phụ kiện 82-SW/DM DATAMANAGER)

Phần mềm cài đặt sẵn
Hiển thị đồng thời Mức tải, Ứng suất, Tốc độ gia tải thực tế và biểu đồ Mức tải/Thời gian; Giao diện LAN cho kết nối PC; Quản trị bộ nhớ tiên tiến; Có chức năng hiệu chuẩn đa hệ số.
Có chức năng lưu lại tới 10 chương trình thí nghiệm khác nhau trên mỗi kênh điều khiển bao gồm kiểu thí nghiệm (nén, uốn, ép chẻ...), kích thước và hình dạng mẫu, tốc độ gia tải, tiêu chuẩn áp dụng và các thông tin khác. Mỗi chương trình có thể gọi lại tự động để tiết kiệm thời gian.

Các tính năng an toàn
Bao gồm: Van áp lực tối đa để tránh quá tải cho thiết bị; công tắc giới hạn hành trình; nút nhấn dừng khẩn cấp. Các cửa/tấm chắn chống văng mảnh ở phía trước và sau thiết bị có thể chọn thêm (xin xem phần Nâng cấp).


THÔNG TIN ĐẶT HÀNG

Thiết bị thí nghiệm nén 300kN

65-L18C02
Máy nén tự động 300kN cho mẫu xi măng, vữa, nhựa và các vật liệu khác khi sử dụng các phụ kiện thích hợp. Đo lực bằng đầu đo kiểu áp lực. Hệ thống điều khiển PILOT. Các tấm nén tròn đường kính 165mm.
Điện áp 230V/50Hz/1ph.

65-L18C12
Máy nén tự động 300kN cho mẫu xi măng, vữa, nhựa và các vật liệu khác khi sử dụng các phụ kiện thích hợp. Đo lực bằng đầu đo kiểu Load cell chính xác cao. Hệ thống điều khiển PILOT. Các tấm nén tròn đường kính 165mm.
Điện áp 230V/50Hz/1ph.

Thiết bị thí nghiệm nén-uốn 300kN/15kN

65-L27C02
Máy nén – uốn xi măng tự động 2 khung thí nghiệm 300kN/15kN, gắn sẵn các bộ gá nén và uốn để thí nghiệm mẫu 40x40x160mm theo tiêu chuẩn EN 196-1. Đo lực bằng đầu đo kiểu áp lực. Hệ thống điều khiển tự động PILOT.
Điện áp 230V/50Hz/1ph.

65-L27C12
Máy nén – uốn xi măng tự động 2 khung thí nghiệm 300kN/15kN, gắn sẵn các bộ gá nén và uốn để thí nghiệm mẫu 40x40x160mm theo tiêu chuẩn EN 196-1. Đo lực bằng đầu đo kiểu Load cell chính xác cao. Hệ thống điều khiển tự động PILOT.
Điện áp 230V/50Hz/1ph.

65-L28C02
Máy nén – uốn tự động 2 khung thí nghiệm 300kN/15kN, thí nghiệm các mẫu xi măng, vữa, nhựa và các vật liệu khác khi sử dụng các phụ kiện thích hợp. Đo lực bằng đầu đo kiểu áp lực. Hệ thống điều khiển tự động PILOT. Các tấm nén tròn đường kính 165mm.
Điện áp 230V/50Hz/1ph.

65-L28C12
Máy nén – uốn tự động 2 khung thí nghiệm 300kN/15kN, thí nghiệm các mẫu xi măng, vữa, nhựa và các vật liệu khác khi sử dụng các phụ kiện thích hợp Đo lực bằng đầu đo kiểu Load cell chính xác cao. Hệ thống điều khiển tự động PILOT. Các tấm nén tròn đường kính 165mm.
Điện áp 230V/50Hz/1ph.


PHỤ KIỆN

Các bộ gá nén cho mẫu xi măng và mẫu vữa
Các bộ gá uốn cho các mẫu dầm
Các tấm thớt đệm để điều chỉnh khoảng trống đứng
Phần mềm Datamanager


THÔNG TIN BỔ XUNG

Thiết bị thí nghiệm tự động thế hệ PILOT COMPACT-Line đại diện cho các thiết bị tiên tiến và hiện đại hơn nhiều so với các thiết bị thí nghiệm thông thường.
Các hệ thống này đáp ứng trước hết cho các yêu cầu về độ chính xác và ổn định của tốc độ gia tải nêu trong các tiêu chuẩn. Chu trình thí nghiệm với tín hiệu phản hồi theo vòng lặp khép kín sẽ được tự động thực hiện bằng cách chỉ cần nhấn nút START. Cải tiến quan trọng khác liên quan tới “Công nghệ tiết kiệm năng lượng ES” cho phép điều khiển lưu lượng dầu chính xác, không làm khuếch tán dầu, hoạt động êm, nhiệt độ dầu thấp và, cuối cùng, tiêu thụ năng lượng thấp, tiết kiệm tới 30% điện năng so với các hệ thống truyền thống.
Qui trình thí nghiệm tự động sau khi mẫu đã được đặt vào đúng vị trí và máy đã được cấp nguồn sẽ diến ra như sau:
Khai báo các thông số thí nghiệm bao gồm cả tốc độ gia tải trên màn hình cảm ứng (có thể đặt chế độ mặc định khi tiến hành thí nghiệm lặp đi lặp lại).
Nhấn nút START trên màn hình.
Dịch chuyển van dầu chính sang vị trí mở.
Thiết bị tự động bắt đầu tiếp cận mẫu nhanh sau đó chuyển sang tốc độ gia tải đã cài đặt trước và, cuối cùng, tự động tắt động cơ khi mẫu bị phá hủy.
Lưu dữ liệu bao gồm kết quả thí nghiệm và biểu đồ Mức tải/Thời gian vào thẻ nhớ. Việc thực hiện thí nghiệm theo đúng qui trình phù hợp với các tiêu chuẩn dễ dàng được chứng minh.
Dịch chuyển van dầu chính về vị trí đóng.


NÂNG CẤP

Khung thí nghiệm thứ 2
50-C10C/2F
Nâng cấp hệ thống PILOT COMPACT-Line để cung cấp thủy lực và điều khiển khung thí nghiệm thứ 2. Lựa chọn khung thí nghiệm bằng tay thông qua van chuyển hướng.

Máy in đồ họa khổ nhỏ (Phải được lắp đặt tại nhà máy)
50-C10/PR
Nâng cấp các thiết bị DIGIMAX, PILOT và AUTOMAX với một máy in đồ họa khổ nhỏ trên bảng điều khiển để in trực tiếp kết quả thí nghiệm bao gồm cả biểu đồ Mức tải/Thời gian sau khi thí nghiệm.
Thông số máy in:
- Hoạt động êm
- Tốc độ in nhanh: 50mm/giây
- Độ phân giải cao: 203 dpi = 8 dots/mm
- Hỗ trợ in kết quả và biểu đồ thí nghiệm
- Dễ dàng bảo trì với chế độ tự tầm soát
- Khổ giấy: 57.5mm

Tấm chắn mảnh văng
65-L2700/P 
Tấm chắn bằng vật liệu cứng, trong suốt cho các thiết bị và khung thí nghiệm có ký hiệu 65-L27xxx
65-L1800/P 
Tấm chắn bằng vật liệu cứng, trong suốt cho các thiết bị và khung thí nghiệm có ký hiệu  65-L18xxx
65-L2800/P 
Tấm chắn bằng vật liệu cứng, trong suốt cho các thiết bị và khung thí nghiệm có ký hiệu 65-L28xxx

Công tắc khóa cửa buồng mẫu
50-L0050/P Để tránh trường hợp thực hiện thí nghiệm khi cửa buồng mẫu đang mở. Phải được lắp đặt tại nhà máy.

Chứng chỉ độ cứng bề mặt của các tấm nén
50-L0050/HRD
Chứng chỉ dẫn xuất chuẩn về độ cứng bề mặt của tấm nén tròn đường kính 165mm, độ cứng tối thiểu 55.5 HRC.
Chỉ cung cấp ngay khi đặt mua máy.
50-C0050/HRD5
Chứng chỉ dẫn xuất chuẩn về độ cứng bề mặt của tấm nén 40x40 mm, độ cứng tối thiểu 60 HRC.
Chỉ cung cấp ngay khi đặt mua máy.

Qui trình hiệu chuẩn đặc biệt
50-C0050/CAL
Qui trình hiệu chuẩn đặc biệt để đạt được cấp chính xác 1 từ 1% của thang tải 300kN
50-C0050/CAL5
Qui trình hiệu chuẩn đặc biệt để đạt được cấp chính xác 1 từ 5% của thang tải 15kN

Thông số kỹ thuật

Models 65-

L18C02
L18C04

L18C12
L18C14

L27C02
L27C04

L27C12
L27C14

 

L28C02
L28C04

 

 

L28C12
L28C14

 

Mức tải tối đa, kN

300

300

15/300

15/300

15/300

15/300

Kiểu đầu đo lực

Áp lực

Load cell

Áp lực

Load cell

Áp lực

Load cells

Hành trình tối đa, mm

50

50

30/50

30/50

30/50

30/50

Khoảng trống đứng, mm

200

200

50/50

50/50

200/200

200/200

Khoảng trống ngang, mm

220

220

220

220

220

220

Kích thước tấm nén, mm

Tròn, 165

Tròn, 165

40x40

40x40

Tròn, 165

Tròn, 165

Bộ gá uốn mẫu  40x40x160 mm

-

-

Gắn sẵn

Gắn sẵn

-

-

Kích thước máy, mm
lxgxh

801x823
900

801x323
x964

875x333
x867

875x333
x964

844x323
x867

844x323x964

Khối lượng, kg







Thang đo cấp chính xác 1%, kN:

30 tới 300

30 tới 300

1.5 tới 15
30 tới 300

1.15 tới 15
30 tới 300

30 tới 300
1.5 tới 15

1.5 tới 15
30 tới 300

Thang đo cấp chính xác 1%, kN:*


3 tới 300


0.75 tới 15
3 tới 300

30 tới 300

0.75 tới 15
3 tới 300

* Với qui trình hiệu chuẩn đặc biệt, tùy chọn thêm với mã hiệu 50-C0050/CAL cho thang tải 300kN và 50-C0050/CAL5 cho thang tải 15kN. Cần nêu yêu cầu ngay khi đặt hàng. Chỉ áp dụng cho các model sử dụng đầu đo lực kiểu Load cell.


In ra